tián điền

Hán Việt: điền · Pinyin: tián

Tổng quan

lấp đầy âm thanh ầm ầm

于闐 · 喧闐 · 駢闐 · 闐咽 · 闐噎 · 闐塞 · 闐委 · 闐擁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Hán Việtđiền
Quảng Đôngtin4
Mân Namtian5
Nhật BảnSAKAN
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổden
Baxter-Sagartdin
Hán ngữ Thượng cổdin
Phản thiết蕩練切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầy ních. Như {tân khách điền môn} [賓客闐門] khách khứa đầy cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 充塞、充滿。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「始翟公為廷尉,賓客闐門。」 [形] 參見「闐闐」條。

Eng

  • CC-CEDICT fill up|rumbling sound

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】待年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。【說文】盛也。【博雅】闐闐,盛也。 又【博雅】闐闐,聲也。【詩·小雅】振旅闐闐。【朱註】闐闐,鼓聲也。【爾雅·釋天】振旅闐闐。【註】闐闐,羣行聲。【左思·蜀都賦】車馬雷駭,轟轟闐闐。【註】皆言車馬之聲。 又【增韻】滿也。【史記·汲鄭傳】始翟公爲廷尉,賓客闐門。【前漢·游俠傳】人無賢不肖闐門。 又地名。【前漢·西域傳】到𤰞闐城。【抱朴子·仙藥卷】得于闐國白玉。 又與顛同。【禮·玉藻·盛氣顚實揚休註】顚,讀爲闐。盛身中之氣,使之闐滿其息。 又【集韻】或作𥧑。【前漢·游俠傳闐門註】師古曰:與𥧑字同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】堂練切【正韻】蕩練切,𠀤音電。于闐,國名。 又音冀。【前漢·𨻰湯傳】涉康居界,至闐池西。【註】闐,音冀。

Thuyết Văn

盛皃也。 从門。眞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂盛滿於門中之皃也。詩曰。振旅闐闐。孟子作塡。玉藻。盛氣顚實。叚顚爲闐也。 待年切。十二部。

【闐】 (điền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Đãi niên thiết Thượng tự: 待 (đãi) | Hạ tự: 年 (niên) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: điền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨳸 · 阗 · 阗 · 阗