喧騰

xuān téng huyên đằng

Hán Việt: huyên đằng · Pinyin: xuān téng

Tổng quan

gây náo động | ồn ào | oang oang

Cấu tạo: (huyên) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây náo động | ồn ào | oang oang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吵鬧沸騰。《紅樓夢》第二五回:「當下眾人七言八語:有的說請端公送祟的,有的說請巫婆跳神的,有的又薦什麼玉皇閣的張真人,種種喧騰不一。」 2.比喻聲名廣播。《舊唐書.卷一一九.楊綰傳》:「露才揚己,喧騰於當代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喧闹沸腾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喧闹沸腾。

Eng

  • CC-CEDICT to make a tumult|hubbub|uproar
  • Cihui to make a tumult; hubbub; uproar