喪主
tang chủ
Hán Việt: tang chủ · Pinyin: sàng zhǔ
Tổng quan
tang chủ: người chủ trì tang lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui tang chủ: người chủ trì tang lễ
- Cihui gười đứng ra lo việc ma chay. tang chủ tang chủ ☆Người đứng ra lo việc ma chay. tang chủ; người chủ trì tang lễ (thường là con trai trưởng)。主喪的人。通例由嫡長子為喪主,沒有長子則由嫡長孫擔任。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主喪的人。通例由嫡長子為喪主,沒有長子則由嫡長孫擔任。《宋書.卷四七.孟懷玉傳》:「丁父艱,懷玉有孝性,因抱篤疾,上表陳解,不許。又自陳弟仙客出繼,喪主唯己,乃見聽。」也稱為「喪冢」。
Eng
- Cihui 喪主 āngzhǔ n. eldest son taking charge of a parent's funeral, or the eldest grandson in the absence of the eldest son
ja
- JMdict chief mourner