喪偶
tang ngẫu
Hán Việt: tang ngẫu · Pinyin: sàng ǒu
Tổng quan
(văn học) mất đi người bạn đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) mất đi người bạn đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死了配偶。《初刻拍案驚奇》卷二○:「姪兒王文用青年喪偶,管理多年,才幹精敏。」《紅樓夢》第四回:「因此這李紈雖青春喪偶,且居處於膏粱錦繡之中,竟如槁木死灰一般,一概無聞無見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓配偶死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓配偶死亡。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be bereaved of one's spouse
- Cihui (literary) to be bereaved of one's spouse