喪家

sàng jiā tang gia

Hán Việt: tang gia · Pinyin: sàng jiā

Tổng quan

tang gia: nhà có tang

Cấu tạo: (tang) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tang gia: nhà có tang
  • Cihui hà có người chết. ất hết nhà cửa. Thường nói Táng gia bại sản (mất hết nhà cửa của cải). tang gia tang gia ☆Nhà có người chết. táng gia táng gia ☆Mất hết nhà cửa. Thường nói Táng gia bại sản (mất hết nhà cửa của cải). tang gia; nhà có tang。有喪事的人家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有喪事的人家。如:「死者已矣,勸勸喪家別哀慟過度了。」北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「南人冬至歲首,不詣喪家;若不修書,則過節束帶以申慰。」

Eng

  • Cihui 喪家 āngjiā* n. family of the deceased; bereaved family

ja

  • JMdict homeless|family in mourning