喪心

sàng xīn tang tâm

Hán Việt: tang tâm · Pinyin: sàng xīn

Tổng quan

mất trí: táng tâm/mất hồn

Cấu tạo: (tang) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất trí: táng tâm/mất hồn
  • Cihui ất tinh thần, lòng dạ rối loạn. táng tâm táng tâm ☆Mất tinh thần, lòng dạ rối loạn. táng tâm; mất hồn。失掉本心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失掉本心。《左傳.昭公二十五年》:「哀樂而樂哀,皆喪心也。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「今已歷盡淒涼,受人冷落,還想著『風月』兩字,真喪心之人了!」

Eng

  • Cihui 喪心 àngxīn v.o. 1. lose one's head 2. quail