喪志

sàng zhì tang chí

Hán Việt: tang chí · Pinyin: sàng zhì

Tổng quan

trở nên suy sụp | mất ý chí

Cấu tạo: (tang) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên suy sụp | mất ý chí
  • Cihui táng chí táng chí ☆Nản lòng (mất hết ý chí).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去志氣。《書經.旅獒》:「玩人喪德,玩物喪志。」《三國演義》第三一回:「成敗有時,不可喪志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧失心志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧失心志。

Eng

  • CC-CEDICT to become demoralized|to lose one's sense of purpose
  • Cihui to become demoralized; to lose one's sense of purpose