喪敗
tang bại
Hán Việt: tang bại · Pinyin: sàng bài
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hua mất. táng bại táng bại ☆Thua mất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰滅敗亡。《後漢書.卷一七.賈復傳》:「復從征伐,未嘗喪敗,數與諸將潰圍解急,身被十二創。」《三國演義》第三二回:「袁氏連年喪敗,兵革疲於外,謀臣誅於內。」
Eng
- Cihui 喪敗 àngbài v. suffer a downfall; decline and fall