喪煞

sàng shā tang sát

Hán Việt: tang sát · Pinyin: sàng shā

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (sát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間迷信人死後變為「煞」,故稱為「喪煞」。至期,回喪家,稱「回煞」或「歸煞」。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「看這個模樣,必是觸犯了神道的,被喪煞打了。」

Eng

  • Cihui 喪煞 āngshà n. return of a dead person's ghost to his home