喪鐘

sāng zhōng tang chung

Hán Việt: tang chung · Pinyin: sāng zhōng

Tổng quan

hồi chuông tang

Cấu tạo: (tang) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi chuông tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西方風俗敲鐘以宣告人死亡。故比喻死亡、滅亡。如:「民主革命的成功,正敲響了極權暴政的喪鐘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西方风俗,教堂在宣告本区教徒死亡或为死者举行宗教仪式时敲钟,叫做敲丧钟。因此用丧钟来比喻死亡或灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西方风俗,教堂在宣告本区教徒死亡或为死者举行宗教仪式时敲钟,叫做敲丧钟。因此用丧钟来比喻死亡或灭亡。

Eng

  • CC-CEDICT knell
  • Cihui knell