鐘
chungNôm chung
Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng · Nôm: chung
Tổng quan
Cái chén, cái cốc uống rượu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Hán Việt | chung |
| Âm Nôm | chuông |
| Quảng Đông | zung1 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | KANE |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄓㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyung |
| Baxter-Sagart | toŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | toŋ |
| Phản thiết | 職容切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ [漁船蕭瑟暮鐘初] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chuông 鐘 ◎ Đọc âm THV, AHV: chung. Đối ứng -ung / -uông [NĐC Việt 2011]. dt. đọc theo âm THV. (Thuật hứng 61.7)‖ Phồn hoa một đoạn tỉnh mơ, mẽ chuông tàn cảnh sất sơ. (Tự thán 108.2)‖ (Vãn xuân 195.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuông tiếng chuông, cái chuông; gác chuông [Eng: bell; bell-tower]
- Bảng Tra Chữ Nôm chung chung rượu [Eng: a glass of wine]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,打擊樂器,金屬製。有圓形、合瓦形等形制。通「鍾」。 2.計時器。如:「時鐘」、「鬧鐘」。
Eng
- CC-CEDICT a (large) bell (CL:架[jia4]), clock (CL:座[zuo4]), amount of time; o'clock (CL:點, 点[dian3],分[fen1],秒[miao3]) (as in 三點鐘, 三点钟[san1 dian3 zhong1] three o'clock or three hours or 五分鐘, 五分钟[wu3 fen1 zhong1] five minutes etc)
- JMdict bell (often a large hanging bell)
- JMdict chime
ja
- JMdict 鐘(かね)
other
- Nguồn khác Cái trống con (dùng trong cúng bái). 点㓜搭鐘鐃 Tiểm au tháp choong nào (Q.L.) Biên chép lấy một gánh những trống và não bạt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職容切【集韻】【韻會】諸容切,𠀤音鐘。【說文】酒器也。【孔叢子·儒服篇】堯舜千鍾,孔子百觚。【正字通】壷屬。漢大官銅鍾,卽壷也。俗謂酒巵。【晉書·崔洪傳】洪性儉,屛遠珠玉,汝南王亮以琉璃鍾行酒,洪不執。 又【玉篇】聚也。【左傳·昭二十一年】天子省風以作樂,器以鍾之。【註】鍾,聚也。以器聚音。又【二十八年】天鍾美於是。【晉書·王戎傳】然則情之所鍾,正在我輩。 又【正字通】天所賦予亦曰鍾。【曹植詩】經危履險阻,未知命所鍾。【鮑照詩】去來今何道,未知生所鍾。 又【廣韻】當也。 又重也。【周禮·冬官考工記】鍾氏染羽。【註】鍾,重也。染色欲其深重,羽以飾王后之車及旌旂也。 又量名。【左傳·襄二十九年】餼國人粟,戸一鍾。【註】六斛四斗曰鍾。【前漢·食貨志】穀糴千鍾。又【小爾雅】二缶謂之鍾。【註】八斛也。又【淮南子·要略篇】一朝用三千鍾贛。【註】鍾,十斛。 又地名。【春秋·成十四年】會吳于鍾離。【註】鍾離,楚邑淮南縣。【左傳·昭六年】吳人敗其師于房鍾。【註】房鍾,吳地。【史記·王子侯者年表】千鍾侯劉搖。 又縣名。【前漢·地理志】江夏郡鍾武縣。 又國名。【左傳·昭二十七年】吳公子燭庸奔鍾吾。【註】鍾吾,小國。 又官名。【前漢·百官公卿表】水衡都尉屬官,有鍾官令丞。【註】鍾官,主鑄錢官也。【後漢·隗囂傳】坐挾銅炭,沒入鍾官。 又姓。【左傳·定四年】鍾建負季芉。【註】鍾建,楚大夫。又鍾離,複姓。【五音集韻】世本云:與秦同祖,其後因封爲姓。 又琴名。【前漢·王褒傳】雖伯牙操遞鍾。【註】臣瓚曰:楚辭九思云:奏伯牙之號鍾。號鍾,琴名也。馬融長笛賦曰:號鍾高調。伯牙以善鼓琴,不聞說能擊鍾也。晉灼曰:遞音遞送之遞,二十四鍾,各有節奏,擊之不常,故曰遞。師古曰:琴名是也。字旣作遞,則與楚辭不同,不得卽讀爲號,當依晉音耳。 又龍鍾。竹名。產羅浮山。【韓愈詩】東野不得官,白首誇龍鍾。【丹鉛錄】龍鍾,似竹搖曳不自持也。【杜弼·爲侯景檄梁文】龍鍾稚子。【蘇氏演義】龍鍾,謂不翹舉,如䰐鬖拉搭之類。【荀子·議兵篇】隴種而退。【註】遺失貌如隴之種物。【正字通】龍鍾卽隴種二字聲之轉。或又作儱偅。【盧仝詩】作躘蹱。 又垂淚貌。【琴操·退怨歌】空山欷歔涕龍鍾。 又與鐘通。【正字通】說文鍾,酒器。从金重聲,職容切。鐘,樂器,秋分之音,物穜成,童聲,職茸切。分爲二,泥。漢志黃鐘,周禮作鍾。詩鐘鼓亦作鍾。古二字通用。 又【集韻】朱用切,音種。【字林】酒器也。一曰樂器。 又【韻補】叶諸良切,音章。【蜀昭烈帝贊】皇帝遺植,爰兹八方。別自中山,靈精是鍾。
Thuyết Văn
酒器也。 从金。重聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古者此器葢用以宁酒。故大其下、小其頸。自鍾傾之而入於尊。自尊勺之而入於觶。故量之大者亦曰鍾。引申之義爲鍾聚。 職容切。九部。
【鍾】 (chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Chức dung thiết Thượng tự: 職 (chức) , Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' Suy luận: trông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) khí (Đồ. Như khí dụng [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 斔 · 螤 · 銿 · 鍾 · 鐘 · 𦉂 · 斔 · 螤 · 鈡 · 銿 · 鍾 · 鐘