zhōng chung

Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng

Tổng quan

một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]) đồng hồ (LT: 座[zuo4]) khoảng thời gian giờ (LT: 點 点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘 三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘 五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)

鐘梵 · 鐘樓 · 鐘磬 · 鐘聲 · 鐘錶 · 鐘馗 · 鐘點 · 鐘鼎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Hán Việtchung
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsing
Nhật BảnKANE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcjyung
Baxter-Sagarttoŋ
Hán ngữ Thượng cổtoŋ
Phản thiết職容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là {chung}. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ} [漁船蕭瑟暮鐘初] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chung chung rượu [Eng: a glass of wine]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,打擊樂器,金屬製。有圓形、合瓦形等形制。通「鍾」。 2.計時器。如:「時鐘」、「鬧鐘」。

Eng

  • CC-CEDICT a (large) bell (CL:架[jia4])|clock (CL:座[zuo4])|amount of time; o'clock (CL:點|点[dian3],分[fen1],秒[miao3]) (as in 三點鐘|三点钟[san1 dian3 zhong1] three o'clock or three hours or 五分鐘|五分钟[wu3 fen1 zhong1] five minutes etc)

ja

  • JMdict bell (often a large hanging bell)|chime

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職容切【集韻】【韻會】諸容切,𠀤音鍾。【說文】樂鐘也。【廣韻】世本曰:垂作鐘。【釋名】鐘,空也。內空受氣多,故聲大也。【詩·周南】鐘鼓樂之。 又【韻會】律名,黃鐘十一月,夾鐘二月,林鐘六月,應鐘十月。◎按《周》《禮》皆作鍾,古字通用。互詳前鍾字註。 又地名。【春秋·桓十一年】公會宋公于夫鐘。【註】夫鐘,郕地。 又山名。【廣輿記】鐘山屬金陵。【集韻】或作銿。

Thuyết Văn

樂鐘也。 秋分之音。萬物穜成。故謂之鐘。 从金。童聲。 古者𡍮作鐘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當作金樂也。 萬故謂之鐘五字今補。猶𡔷者春分之音、萬物郭皮甲而出故謂之𡔷。笙者正月之音、物生故謂之笙。管者十二月之音、物開地牙故謂之管也。鐘與穜曡韵。 職茸切。九部。經傳多作鍾。叚借酒器字。 葢出世本作篇。

【鐘】(chuông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: 職茸切 → chức + nhung Nghĩa: 樂鐘 vậy。秋分 chi (của) 音。萬物穜成。 cố (cho nên) gọi là 鐘。 từ kim (kim loại)。童 thanh。cổ (xưa) giả (là) 𡍮作鐘。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銿 · 鍾 · 鈡 · 銿 · 鍾 · 钟 · 钟 · 鍾 · 钟