喪門

sàng mén tang môn

Hán Việt: tang môn · Pinyin: sàng mén

Tổng quan

Tang Môn

Cấu tạo: (tang) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tang Môn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳為值歲的凶神,主掌死喪哭泣的事。見清.允祿《協記辨方書.卷三.喪門》。也稱為「喪門神」。 2.喪家的門。《水滸傳》第二四回:「混沌濁物!我倒不曾見日頭在半天裡,便把著喪門關了,也須吃別人道我家怎地禁鬼。」

Eng

  • Cihui 喪門 sāngmén n. unlucky thing