喫交

chī jiāo khiết giao

Hán Việt: khiết giao · Pinyin: chī jiāo

Tổng quan

NGẬT GIAO Còn gọi: Bình Địa Cật Giao(平地吃交). Ngã té, trượt chân. Tắc thứ 7 "Dược Sơn Thăng Tòa" trong TDAL q. 1 ghi: 丈室未離已吃交。 Chưa rời khỏi thất trụ trì thì đã trượt chân.

Cấu tạo: (khiết) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGẬT GIAO Còn gọi: Bình Địa Cật Giao(平地吃交). Ngã té, trượt chân. Tắc thứ 7 "Dược Sơn Thăng Tòa" trong TDAL q. 1 ghi: 丈室未離已吃交。 Chưa rời khỏi thất trụ trì thì đã trượt chân.