喫土

chī tǔ khiết thổ

Hán Việt: khiết thổ · Pinyin: chī tǔ

Tổng quan

ăn đất; bén rễ; bén đất。植物的根生長進入泥土里。

Cấu tạo: (khiết) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn đất; bén rễ; bén đất。植物的根生長進入泥土里。

Eng

  • Cihui (neologism c. 2015) (slang) (used jokingly) to live on dirt (typically because one has spent all one's money on consumer items)