喫心
khiết tâm
Hán Việt: khiết tâm · Pinyin: chī xīn
Tổng quan
方 ngờ vực; đa nghi; nghi ngờ。疑心;多心。 我是說他呢,你別吃心。 tôi nói anh ta đấy, anh đừng có đa nghi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 ngờ vực; đa nghi; nghi ngờ。疑心;多心。 我是說他呢,你別吃心。 tôi nói anh ta đấy, anh đừng có đa nghi.
Eng
- Cihui 吃心 chīxīn v.o. <coll.> 1. take personally; be oversensitive 2. harbor doubts; be wary exhaust one's mind (to do sth)