喫教
khiết giáo
Hán Việt: khiết giáo · Pinyin: chī jiào
Tổng quan
theo đạo bơ sữa; đi đạo (thời xưa mỉa mai những người theo Thiên Chúa Giáo hoặc Cơ Đốc giáo để mưu sống và kiếm lợi)。舊時稱信天主教或基督教為吃教,含譏諷的意味,因為那時有些信教的人憑藉教會的勢力來謀生或圖利。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đạo bơ sữa; đi đạo (thời xưa mỉa mai những người theo Thiên Chúa Giáo hoặc Cơ Đốc giáo để mưu sống và kiếm lợi)。舊時稱信天主教或基督教為吃教,含譏諷的意味,因為那時有些信教的人憑藉教會的勢力來謀生或圖利。
Eng
- Cihui 吃教 hījiào v. <topo.> live off the church