喫水

chī shuǐ khiết thủy

Hán Việt: khiết thủy · Pinyin: chī shuǐ

Tổng quan

nước uống | lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày) | hấp thụ nước | mớn nước (của tàu) hần đáy thuyền ăn vào nước, chìm xuống nước. cật thuỷ cật thuỷ ☆Phần đáy thuyền ăn vào nước, chìm xuống nước. 方 1. nước ăn; nước uống (phân biệt với nước rửa mặt, nước tắm giặt)。供食用的水(區別於洗東西用的水)。 2. hút nước; thấm nước。吸取水分。 這塊地不吃水。 mảnh đất này không hút nước. 3. mức ngậm nước; tầm ngậm nước; độ sâu ngậm nước (của th…

Cấu tạo: (khiết) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước uống | lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày) | hấp thụ nước | mớn nước (của tàu) hần đáy thuyền ăn vào nước, chìm xuống nước. cật thuỷ cật thuỷ ☆Phần đáy thuyền ăn vào nước, chìm xuống nước. 方 1. nước ăn; nước uống (phân biệt với nước rửa mặt, nước tắm giặt)。供食用的水(區別於洗東西用的水)。 2.…

Eng

  • Cihui drinking water; to obtain water (for daily needs); to absorb water; draft (of ship)

ja

  • JMdict sea gauge|draft|draught