吃虧
cật khuy
Hán Việt: cật khuy · Pinyin: chī kuī
Tổng quan
bị thua lỗ | gặp chuyện không may | bị thiệt | thua thiệt | bị bất lợi | không may
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thua lỗ | gặp chuyện không may | bị thiệt | thua thiệt | bị bất lợi | không may
- Cihui Chịu thiệt, chịu lỗ
Eng
- Cihui to suffer losses; to come to grief; to lose out; to get the worst of it; to be at a disadvantage; unfortunately