喫酒

khiết tửu

Hán Việt: khiết tửu

Tổng quan

1. uống rượu; ăn cỗ。飲酒。 2. uống rượu (một nghi thức trong hôn lễ thời xưa)。一種舊式婚禮中的儀式。

Cấu tạo: (khiết) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. uống rượu; ăn cỗ。飲酒。 2. uống rượu (một nghi thức trong hôn lễ thời xưa)。一種舊式婚禮中的儀式。

Eng

  • Cihui 吃酒 hījiǔ v.o. <topo> drink wine/alcohol