喫香
khiết hương
Hán Việt: khiết hương · Pinyin: chī xiāng
Tổng quan
được ưa chuộng | được săn đón | được đánh giá cao
Nghĩa
Việt
- Cihui được ưa chuộng | được săn đón | được đánh giá cao
Eng
- Cihui popular; in demand; well regarded