喬妝

qiáo zhuāng kiều trang

Hán Việt: kiều trang · Pinyin: qiáo zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiều) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iả dạng thành người khác. kiều trang kiều trang ☆Giả dạng thành người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偽裝打扮,以掩飾本來的面目。清.薛雪《一瓢詩話》:「何必喬妝貞靜,縞素迎人?」《兒女英雄傳》第一三回:「自己卻喬妝打扮的,僱了一隻小船,帶了兩個家丁,沿路私訪而來。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改扮