改扮
cải phẫn
Hán Việt: cải phẫn · Pinyin: gǎi bàn
Tổng quan
PHÂN, BAN, BÁN giả dạng; cải trang; trá hình. vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường
改换装束,打扮成另外的模样:为了侦察敌情,他~成一个走街串巷的算命先生。
改變外貌,偽飾身分。《文明小史》第四回:「礦師聽了,連稱妙計,急忙忙,兩個人依言改扮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 為了偵察敵情,他改扮成一個遊街串巷的算命先生。
- Biên soạn v. disguise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變外貌,偽飾身分。《文明小史》第四回:「礦師聽了,連稱妙計,急忙忙,兩個人依言改扮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改换装束,打扮成另外的模样:为了侦察敌情,他~成一个走街串巷的算命先生。
Eng
- Cihui 改扮 ǎibàn v. disguise