喬裝
kiều trang
Hán Việt: kiều trang · Pinyin: qiáo zhuāng
Tổng quan
giả vờ | giả bộ | cải trang
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ | giả bộ | cải trang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假裝。《紅樓夢》第八○回:「寶蟾又喬裝躲閃,連忙縮手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改换服装以隐瞒自己的身份:~打扮。
Eng
- CC-CEDICT to pretend|to feign|to disguise oneself
- Cihui to pretend; to feign; to disguise oneself