單丁

dān dīng đan đinh

Hán Việt: đan đinh · Pinyin: dān dīng

Tổng quan

người đơn độc: con trai một

Cấu tạo: (đan) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đơn độc: con trai một
  • Cihui gười sống một mình, không có gia đình. đơn đinh đơn đinh ☆Người sống một mình, không có gia đình. người đơn độc; con trai một。舊指沒有兄弟的成年男子,也指獨個兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨生子。《晉書.卷九八.王敦傳》:「其單丁在軍無有兼重者,皆遣歸家,終身不調。」 2.僅只、單單。《金瓶梅》第五二回:「我就單丁擺佈不起你這小淫婦兒?你休笑譁,我半邊俏還動的!」 3.獨自、獨個兒。宋.黃庭堅〈送密老住五峰〉詩「去與青山作主人,不負法昌老禪將」句下宋.任淵.注:「倚遇禪師三十年單丁住法昌山。」

Eng

  • Cihui 單丁 āndīng* n. only son