單于
đan vu
Hán Việt: đan vu · Pinyin: chán yú
Tổng quan
thiền vu (tước hiệu thủ lĩnh của Hung Nô 匈奴[xiōng nú] thời nhà Hán)
1.汉时匈奴君长的称号。 2.曲调名。
漢時匈奴君長的稱號。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「匈奴單于曰頭曼,頭曼不勝秦,北徙。」唐.盧綸〈和張僕射塞下曲〉六首之三:「月黑雁飛高,單于夜遁逃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thiền vu (tước hiệu thủ lĩnh của Hung Nô 匈奴 thời nhà Hán)
- Biên soạn 單于 hányú ►See ³shànyú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢時匈奴君長的稱號。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「匈奴單于曰頭曼,頭曼不勝秦,北徙。」唐.盧綸〈和張僕射塞下曲〉六首之三:「月黑雁飛高,單于夜遁逃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.汉时匈奴君长的称号。 2.曲调名。
Eng
- Cihui king of the Xiongnu 匈奴
Đức
- Handedict siehe [chan2yu2] (Aussprache von 單strittig shan4 oder chan2)