單位

dān wèi đan vị

Hán Việt: đan vị · Pinyin: dān wèi

Tổng quan

đơn vị (đo lường) | đơn vị (nhóm người) | đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) | LT:個|个

Cấu tạo: (đan) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn vị (đo lường) | đơn vị (nhóm người) | đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) | LT:個|个
  • Cihui đơn vị đơn vị ☆Lượng được ấn định, không thay đổi, để đo các lượng cùng loại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算物體數量的標準。如公尺、公斤等。 2.機關團體組織的部門。如:「直屬單位」、「縣級單位」。 3.僧房中僧人坐禪的坐位上,通常貼有各僧的名單,故稱僧人的坐位為「單位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量度中作为记数单元所规定的标准量。如长度的计量单位是米”;质量的计量单位是千克”;时间的计量单位是秒”等; 指机关、团体或属于机关、团体的各个部门事业单位|附属单位。
  • Tân Hoa Tự Điển ①量度中作为记数单元所规定的标准量。如长度的计量单位是米”;质量的计量单位是千克”;时间的计量单位是秒”等。②指机关、团体或属于机关、团体的各个部门事业单位|附属单位。

Eng

  • CC-CEDICT unit (of measure)|unit (group of people as a whole)|work unit (place of employment, esp. in the PRC prior to economic reform)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui unit (of measure); unit (group of people as a whole); work unit (place of employment, esp. in the PRC prior to economic reform); CL:個|个