單名

đan danh

Hán Việt: đan danh

Tổng quan

tên một chữ: tên một từ

Cấu tạo: (đan) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên một chữ: tên một từ
  • Cihui tên một chữ; tên một từ。只有一個字的名字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名字僅有一個字。《南史.卷二五.列傳.張興世》:「本單名『世』,宋明帝益為『興世』。」《文明小史》第三一回:「現在講求新政的,有一位商務部裡的馮主事,單名一個廉,字號叫直齋。」

Eng

  • Cihui 單名 dānmíng n. 1. single-character given name 2. <lg.> monomial