單寒

dān hán đan hàn

Hán Việt: đan hàn · Pinyin: dān hán

Tổng quan

phong phanh: hàn vi/nghèo hèn

Cấu tạo: (đan) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong phanh: hàn vi/nghèo hèn
  • Cihui 1. phong phanh (ăn mặc)。衣服穿得少,不能禦寒。 2. hàn vi; nghèo hèn。舊指家世寒微,沒有地位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出身孤單寒微。《後漢書.卷八○.文苑傳下.高彪傳》:「高彪字義方,吳郡無錫人也。家本單寒,至彪為諸生,遊太學。」 2.衣服單薄,不足以蔽寒。元.張國賓《合汗衫》第一折:「你就下得把我搶出門來,身上單寒,肚中又饑餒。」

Eng

  • Cihui 單寒 ānhán s.v. 1. thin 2. thinly clad 3. impoverished