單帳

dān zhàng đan trướng

Hán Việt: đan trướng · Pinyin: dān zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐƠN TRƯỚNG Bảng định giá và quyết toán thu chi đối với đồ vật của vong tăng, để báo cho đại chúng biết. Trong thiền viện, khi vị tăng qua đời, những di vật như: Y, bát v.v…đem rao bán để lo việc chôn cất. STTBTQ q.3 ghi: 三日後不取者依價出賣。造單帳。唱衣古法(見大眾章)。 Nếu có người nào trong vòng ba n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帳單之類的單據。《水滸傳》第四回:「齋罷,監寺打了單帳,趙員外取出銀兩,人買辦物料。」