單弱

dān ruò đan nhược

Hán Việt: đan nhược · Pinyin: dān ruò

Tổng quan

yếu ớt: gầy yếu/ốm yếu/yếu/mỏng

Cấu tạo: (đan) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu ớt: gầy yếu/ốm yếu/yếu/mỏng
  • Cihui 1. yếu ớt; gầy yếu; ốm yếu。(身體)瘦弱;不結實。 2. yếu; mỏng。(力量)單薄。 兵力單弱 binh lực mỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔弱、不強壯。《宋書.卷五.文帝本紀》:「老病單弱者,普加贍卹。」

Eng

  • Cihui 單弱 ānruò s.v. frail; thin and weak