單癱

dān tānđan than

Hán Việt: đan than · Pinyin: dān tān

Tổng quan

liệt nửa người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一个上肢或一个下肢发生瘫痪。多由局部神经受外伤或脑﹑脊髓等疾患所引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。四肢中的一肢出現癱瘓,可由周圍神經病變或中樞神經病變引起。

Cấu tạo: 單 (đan) + 癱 (than)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liệt một chi
  • Biên soạn monopleigia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。四肢中的一肢出現癱瘓,可由周圍神經病變或中樞神經病變引起。

Eng

  • Cihui 單癱 āntān n. <med.> monopleigia

Từ liên quan

Gần nghĩa

單一 · 单丁 · 單叢 · 单丝 · 單個 · 單于 · 單產 · 單親