單行

dān xíng đan hành

Hán Việt: đan hành · Pinyin: dān xíng

Tổng quan

đi riêng lẻ | xử lý riêng | phiên bản riêng | giao thông một chiều

Cấu tạo: (đan) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi riêng lẻ | xử lý riêng | phiên bản riêng | giao thông một chiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隻身獨行。《三國演義》第九回:「諸君若棄軍單行,則一亭長能縛君矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独行; 专行; 单独印行或流传; 指散体。相对骈俪而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独行。 2.专行。 3.单独印行或流传。 4.指散体。相对骈俪而言。

Eng

  • CC-CEDICT to come individually|to treat separately|separate edition|one-way traffic
  • Cihui to come individually; to treat separately; separate edition; one-way traffic