單身漢

dān shēn hàn đan thân hán

Hán Việt: đan thân hán · Pinyin: dān shēn hàn

Tổng quan

người độc thân | đàn ông chưa kết hôn

Cấu tạo: (đan) + (thân) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người độc thân | đàn ông chưa kết hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未婚、離婚或喪偶的成年男子。如:「他到現在還是個單身漢。」「前些年老伴走了,從此過著單身漢的歲月。」也稱為「跑腿子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未婚或丧偶的男子。亦指未带家眷一人独居者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.未婚或丧偶的男子。亦指未带家眷一人独居者。

Eng

  • CC-CEDICT bachelor; single man
  • Cihui bachelor; single man