單飛

dān fēi đan phi

Hán Việt: đan phi · Pinyin: dān fēi

Tổng quan

bay một mình | (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo | (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng

Cấu tạo: (đan) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay một mình | (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo | (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指鳥獨自飛翔。後引申為指單獨一人。如:「自從他跟女友分手後,就單飛到現在。」 2.空軍官校指學生不必教官在旁協助,已能單獨駕機飛行,稱為「單飛」。

Eng

  • CC-CEDICT to fly solo|(fig.) (of a band member) to go solo; (of an employee) to leave and start up one's own company
  • Cihui 單飛 ānfēi* <coll.> n. 1. solo flight 2. a married person who goes abroad without spouse