單馬馬車

đan mã mã xa

Hán Việt: đan mã mã xa

Tổng quan

xắc rộng, túi to, xe ngựa bốn chỗ ngồi, xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài, xe chở đất đá có máy xúc tự động

Cấu tạo: (đan) + (mã) + (mã) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xắc rộng, túi to, xe ngựa bốn chỗ ngồi, xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài, xe chở đất đá có máy xúc tự động