喷口
phún khẩu
Hán Việt: phún khẩu · Pinyin: pēn kǒu
Tổng quan
vòi (ấm tích), ống máng, (từ lóng) hiệu cầm đồ, cây nước, cột nước, (như) spout,hole, làm phun ra, làm bắn ra, ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương, (từ lóng) cầm (đồ), phun ra, bắn ra (nước
1.(液体﹑气体﹑粉粒状物体等)喷出的地方。
北平方言:(1)開口說話。如:「這推銷員一噴口就舌燦蓮花。」(2)在說唱中用力吐字。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 miệng phun
- Biên soạn crater
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.(液体﹑气体﹑粉粒状物体等)喷出的地方。
- Kaggle Zh-Vi spout
Eng
- Cihui 噴口 ēnkǒu n. <geol.> crater