噴口

pēn kǒu phún khẩu

Hán Việt: phún khẩu · Pinyin: pēn kǒu

Tổng quan

vòi (ấm tích), ống máng, (từ lóng) hiệu cầm đồ, cây nước, cột nước, (như) spout,hole, làm phun ra, làm bắn ra, ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương, (từ lóng) cầm (đồ), phun ra, bắn ra (nước...), phun nước (cá voi)

Cấu tạo: (phún) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòi (ấm tích), ống máng, (từ lóng) hiệu cầm đồ, cây nước, cột nước, (như) spout,hole, làm phun ra, làm bắn ra, ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương, (từ lóng) cầm (đồ), phun ra, bắn ra (nước...), phun nước (cá voi)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (液体﹑气体﹑粉粒状物体等)喷出的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(液体﹑气体﹑粉粒状物体等)喷出的地方。

Eng

  • Cihui 噴口 ēnkǒu n. <geol.> crater