喷吐

pēn tǔphún thổ

Hán Việt: phún thổ · Pinyin: pēn tǔ

Tổng quan

toé lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓东西从口中喷出来。 2.借喻喷涌。 3.犹散发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

噴放出來。如:「汽機車噴吐的廢氣,常造成嚴重的空氣汙染。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 吐 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụt lên: toé lên
  • Tần suất từ toé lên
  • Biên soạn v. spout; gush

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓东西从口中喷出来。 2.借喻喷涌。 3.犹散发。

Eng

  • Cihui 噴吐 ēntǔ* v. spout; gush
  • Tần suất từ v. spout; gush

Đức

  • Handedict ausspucken

Từ liên quan

Gần nghĩa

吐丝 · 吐出 · 吐剂 · 吐口 · 吐司 · 吐嘈 · 吐字 · 吐实