喷鼻

pēn bíphún tị

Hán Việt: phún tị · Pinyin: pēn bí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扑鼻。 2.中医治疗黄热病的一种方法。把瓜蒂放在鼻上,吸之以通气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

香氣撲鼻。唐.劉禹錫〈西山蘭若試茶歌〉:「悠揚噴鼻宿酲散,清峭徹骨煩襟開。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 鼻 (tị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nồng
  • Biên soạn v.p. strong; penetrating (of odors)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.扑鼻。 2.中医治疗黄热病的一种方法。把瓜蒂放在鼻上,吸之以通气。

Eng

  • Cihui 噴鼻 ènbí v.p. strong; penetrating (of odors)
  • Tần suất từ v.p. strong; penetrating (of odors)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喷香