嗅到

xiù dàokhứu đáo

Hán Việt: khứu đáo · Pinyin: xiù dào

Tổng quan

khứu đáo: ngửi được

Cấu tạo: 嗅 (khứu) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngửi được
  • Tần suất từ mũi (người); mõm (súc vật), khứu giác; sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi (của một vật gì), trả lời một cách sỗ sàng, trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình, đi thẳng về phía trước, chỉ theo linh tính, (xem) grindstone, (xem) lead, (xem) look, người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy, phao câu (gà...), chõ mũi vào việc của người khác, phải trả một giá cắt cổ, choán chỗ ai, hất cẳng ai, làm cho ai chưng hửng, làm cho ai thất vọng, làm cho ai vỡ mộng, nói giọng mũi, kiểm diện, đếm số người có mặt, kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì, hếch mũi nhại (ai), ngay…
  • Biên soạn 嗅到 iùdào* r.v. smell

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nose

Eng

  • Cihui 嗅到 iùdào* r.v. smell
  • Tần suất từ 嗅到 iùdào* r.v. smell

Đức

  • Handedict (ein Hund hat etw.) gewittert

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头