嗅
khứu
Hán Việt: khứu · Pinyin: xiù
Tổng quan
ngửi đánh hơi tìm bằng mũi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | khứu |
| Quảng Đông | cau3 |
| Mân Nam | hiu3 |
| Nhật Bản | KAGU |
| Hàn Quốc | 후 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiuh |
| Baxter-Sagart | qʰu(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰu(ʔ)-s |
| Phản thiết | 許救切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngửi. Như {khứu giác} [嗅覺] sự biết, cảm giác về mùi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用鼻子聞氣味。《莊子.人間世》:「嗅之,則使人狂酲,三日而不已。」宋.蘇軾.次韻子由所居六詠.之四:「何以娛醉客,時嗅砌下花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗅 (形声。从口,臭声。字本作臭”,由犬、自(鼻)”会意,狗的鼻子灵敏,善于闻嗅。本义用鼻子辨别气味) 同本义 食之则甘,嗅之则香。--《韩非子·外储说左下》 又如嗅石(神兽名);嗅闻(用鼻子辨别气味) 嗅xiù用鼻子闻,以辨别气味~到臭味。
Eng
- CC-CEDICT to smell|to sniff|to nose
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤許救切,音珛。【集韻】與齅同,以鼻就臭。【廣韻】以鼻取氣。【論語】三嗅而作。【莊子·人閒世】嗅之,則使人狂,酲三日而不已。【韻會】亦作臭。 又【集韻】香仲切,音𧽒。義同。 考證:〔【莊子·逍遙遊】嗅之,則使人狂,醒三日而不已。〕 謹按逍遙遊無此文,謹照原書逍遙遊改人閒世。醒改酲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嚊 · 齅 · 㗜 · 𪖻 · 𭊴 · 齅 · 齅