嗇刻

sè kè sắc khắc

Hán Việt: sắc khắc · Pinyin: sè kè

Tổng quan

hà tiện: keo kiệt/bủn xỉn

Cấu tạo: (sắc) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà tiện: keo kiệt/bủn xỉn
  • Cihui hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn。吝嗇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吝嗇刻薄。《紅樓夢》第一○一回:「二叔為人是最嗇刻的,比不得大舅太爺。」《文明小史》第二七回:「這張先生非常嗇刻,卻有一般好處,替人家省錢,就同替自己省錢一樣。」也作「嗇剋」。

Eng

  • Cihui 嗇刻 èke s.v. <topo.> miserly; stingy