sắc

Hán Việt: sắc · Pinyin:

Tổng quan

keo kiệt

嗇刻 · 嗇夫 · 豐嗇 · 彼嗇斯豐 · 嗇事 · 嗇人 · 嗇克 · 嗇吝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtsắc
Quảng Đôngsik1
Mân Namsiah
Nhật BảnSHOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsrik
Baxter-Sagarts.rək
Hán ngữ Thượng cổs.rək
Phản thiết所力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lận tiếc, dè sẻn. Như {lận sắc} [吝嗇] cò kè. Việc canh tác. Như {sắc phu} [嗇夫] chức quan coi việc cầy cấy ngày xưa.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 儉省。如:「吝嗇」、「慳嗇」。《管子.五輔》:「纖嗇省用,以備飢饉。」 [名] 耕作的事。通「穡」。《漢書.卷一○.成帝紀》:「服田力嗇,乃亦有秋。」

Eng

  • CC-CEDICT stingy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠻮、𤲝、𤳋、𤲷【唐韻】所力切【集韻】【韻會】殺測切,𠀤音色。【說文】本作𠻮。愛濇也。从來从㐭。來者,㐭而藏之,故田夫謂之嗇夫。【玉篇】愛也,慳貪也。【易·說卦傳】爲吝嗇。【左傳·襄二十六年】嗇于𥚽。【註】嗇,貪也。 又【老子·道德經】治人事天莫如嗇。【註】嗇者,有餘不盡用之意。 又【史記·倉公傳】脈嗇而不屬。 又官名。【書·胤征】嗇夫馳。【註】嗇夫,主幣之官。【詩·小雅·田畯至喜箋】田畯,司嗇,今之嗇夫也。【史記·張釋之傳】虎圈嗇夫。【註】正義曰:掌虎圈,百官表有鄉嗇夫,此其類也。 又與穡同。【儀禮·特牲饋食禮】主人出寫嗇于房。【註】嗇者,農力之成功。【前漢·成帝紀】服田力嗇。

Thuyết Văn

愛濇也。 从來㐭。來者㐭而臧之。故田夫謂之嗇夫。 一曰棘省聲。 凡𠾂之屬皆从𠾂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嗇濇㬪韵。廣韵引作歰。歰與濇皆不滑也。大雅云。好是家嗇。力民代食。箋云。但好任用是居家之吝嗇、於聚斂作力之人。令代賢者處位食祿。又云家嗇維寶。代食維好。箋云。言王不尙賢。但貴吝嗇之人與愛代食者而巳。老子曰。治人事天莫若嗇。詩序云。其君儉嗇褊急。 說从來㐭之意也。嗇者、多入而少出。如田夫之務葢藏。故以來㐭會意。嗇夫見左傳所引夏書。漢制十亭一鄉。鄉有三老、有秩嗇夫、游徼、皆少吏之屬。許云。田夫謂之嗇夫者。若郊特牲先嗇、司嗇、報嗇、嗇皆謂農。古嗇穡互相假借。如稼穡多作稼嗇。左傳。小國爲。大國省穡而用之。卽省嗇也。所力切。一部。 來㐭者、會意。棘省聲者、形聲。別一說也。棘省、謂省竝朿爲單朿。來亦象朿。故云棘聲。然少迂矣。

【嗇】 (sắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 來㐭 (lai lẫm) + 𠾂 (𠾂) Phiên thiết: Sở lực thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ái (Yêu thích. Như {ái m) sáp (grating (of surfaces)) vậy Một thuyết khác: 棘省聲

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠎸 · 𠹫 · 𠻮 · 𠾂 · 𢋦 · 𤲝 · 𤲷 · 𤳋 · 𭍠 · 𭍥 · 啬 · 啬