嗇夫
sắc phu
Hán Việt: sắc phu · Pinyin: sè fū
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười làm ruộng, người thợ gặt. sắc phu sắc phu ☆Người làm ruộng, người thợ gặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農夫。《韓非子.說林下》:「此嗇夫,公之故人,公奚不休舍?」 2.職官名。秦置為鄉官,掌聽訟收稅等事情,漢有虎圈嗇夫等。 3.簡樸節用的人。明.張居正〈壽襄王殿下序〉:「我嗇夫也,吾告子以嗇而已。」
Eng
- Cihui 嗇夫 sèfū n. a miser