嗑牙
hạp nha
Hán Việt: hạp nha · Pinyin: kē yá
Tổng quan
1.多嘴; 闲谈; 斗嘴。
談笑鬥嘴,消磨時間。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「沒人處則會閒嗑牙,就裡空奸詐。」也作「磕牙」、「嗑呀」、「課牙」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói chuyện phiếm
- Biên soạn jabber; chat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 談笑鬥嘴,消磨時間。元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「沒人處則會閒嗑牙,就裡空奸詐。」也作「磕牙」、「嗑呀」、「課牙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.多嘴; 闲谈; 斗嘴。
Eng
- Cihui 嗑牙 èyá v.o. <topo.> jabber; chat