hạp

Hán Việt: hạp · Pinyin:

Tổng quan

cắn (hạt) bằng răng

嗑嗑 · 嗑药 · 嗑CP · 嗑瓜子 · 唠嗑 · 嗑口 · 嗑咂 · 嗑喳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthạp
Quảng Đônghaap3
Mân Namkhap4
Nhật BảnKAHU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổghap
Phản thiết古盍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phệ hạp} [噬嗑] tên một quẻ trong kinh Dịch, giống như trong môi có vật gì, cắn rồi mới ngậm lại được. {Hạp hạp} [嗑嗑] nói nhiều lời. Tiếng cười hặc hặc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.說話。明.湯顯祖《牡丹亭》第五四齣:「小姐,俺淡口兒閒嗑,你和柳郎夢裡、陰司裡,兩下光景何如?」 2.用牙尖咬裂硬物。如:「嗑瓜子」。 3.俗稱對毒品的吸食。如:「他因年少無知,染上了毒癮,鎮日嗑藥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗑〈动〉 (形声。从口,盍声。本义多话) 同本义 嗑,多言也。--《说文》 又如嗑牙(闲谈,多嘴);嗑牙料嘴(耍嘴,斗嘴) 用上下门牙咬有壳的或硬的东西 颐中有物曰噬嗑。--《易·彖上》传 噬嗑,食也。--《易·杂卦》传 又如嗑瓜子儿 说话 嗑kè ⒈咬开有壳的或硬的东西~瓜子。 ⒉ 嗑hé 1.闭合。 2.何以,为什么。 3.用同"喝"。 嗑xiá 1.笑声。

Eng

  • CC-CEDICT to crack (seeds) between one's teeth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古盍切【集韻】谷盍切,𠀤音閤。【說文】多言也。从口盍聲,讀若甲。【集韻】嗑嗑,語也。或作𧪞。 又【廣韻】胡臘切【集韻】【韻會】轄臘切,𠀤音盍。【玉篇】噬嗑,卦名。【易·序卦傳】嗑者,合也。 又【集韻】多言也。或作𧪞䛅。 又【集韻】【類篇】𠀤迄甲切,音呷。嗑然笑聲。 又【類篇】吸呷也。

Thuyết Văn

多言也。从口。盍聲。讀若甲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠊱榼切。八部。

【嗑】(hạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 盍 (hạp) Phiên thiết: 𠊱榼切 | Đọc như: 甲 (giáp) Nghĩa: 多ngôn (nói) vậy。 từ khẩu (miệng)。盍 thanh。 đọc như 甲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㗐 · 𧪞