嗑CP

kē C P

Pinyin: kē C P

Tổng quan

(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp) | cũng đọc là

Cấu tạo: (hạp) + C + P

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp) | cũng đọc là

Eng

  • CC-CEDICT (slang) to ship a couple (i.e. to strongly desire that a pair of fictional characters become a couple)|also pr. [ke4 C P]
  • Cihui (slang) to ship a couple (i.e. to strongly desire that a pair of fictional characters become a couple)/also pr.