嗒喪

tà sàngtháp tang

Hán Việt: tháp tang · Pinyin: tà sàng

Tổng quan

Hán Việt: THÁT, ĐÁT TANG tiu nghỉu như nhà có tang; cú rủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

失意; 丧气:~而归。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失意、沮喪。《聊齋志異.卷一.葉生》:「生嗒喪而歸,愧負知己,形銷骨立,痴若木偶。」也作「嗒然」。

Cấu tạo: 嗒 (tháp) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiu nghỉu như nhà có tang: cú rủ
  • Tần suất từ cú rủ
  • Biên soạn v.p. dejected; despondent; in low spirits; depresssed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失意、沮喪。《聊齋志異.卷一.葉生》:「生嗒喪而歸,愧負知己,形銷骨立,痴若木偶。」也作「嗒然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失意; 丧气:~而归。

Eng

  • Cihui (literary) disheartened; disappointed
  • Cihui 嗒喪 àsàng v.p. dejected; despondent; in low spirits; depresssed
  • Tần suất từ v.p. dejected; despondent; in low spirits; depresssed

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 喪亂 · 喪事 · 喪亡 · 喪親 · 喪儀 · 喪假 · 喪偶