嗓子
tảng tử
Hán Việt: tảng tử · Pinyin: sǎng zi
Tổng quan
cổ họng; cuống họng. đau họng.; giọng. cất giọng hát
1.喉咙。 2.嗓音。
1.喉嚨。如:「話說多了,覺得嗓子有點乾。」元.楊梓《豫讓吞炭》第三折:「一隻手將嗓子搯,一隻手將腳腕來拿。」《通俗常言疏證.頭面.嗓子》引清孫點《歷下志遊》:「咽喉為嗓子,東三府謂之吞子。」 2.聲音。如:「她的嗓子好,唱什麼歌都好聽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ họng
- Cihui giọng nói
- Cihui LT:把
- Tần suất từ cổ họng , giọng nói , LT:把; thanh quản; họng; cuống họng; tảng tý/tảng tử: giọng hát/tiếng nói/cổ họng/cuống họng/giọng; tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu, (ngôn ngữ học) âm kêu, (ngôn ngữ học) dạng, bày tỏ, nói lên, (ngôn ngữ học) phát thành âm kêu; 1. cổ họng; cuống họng. đau họng. 2. giọng. cất giọng hát.; tiếng nói; cổ họng; cuống họng; giọng
- Biên soạn 1. throat; larynx
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喉嚨。如:「話說多了,覺得嗓子有點乾。」元.楊梓《豫讓吞炭》第三折:「一隻手將嗓子搯,一隻手將腳腕來拿。」《通俗常言疏證.頭面.嗓子》引清孫點《歷下志遊》:「咽喉為嗓子,東三府謂之吞子。」 2.聲音。如:「她的嗓子好,唱什麼歌都好聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喉咙。 2.嗓音。
- Kaggle Zh-Vi voice
Eng
- Cihui throat; voice
- Tần suất từ n. 1. throat; larynx , ²Tā ²qīngle yīxià ∼ hòu kāishǐ chànggē. She cleared her throat and started to sing. 2. voice
Đức
- Handedict Gicht, Ventilbohrungskehle