嗓門
tảng môn
Hán Việt: tảng môn · Pinyin: sǎng mén
Tổng quan
giọng | nơi phát âm giọng; cổ họng。嗓音。 嗓門大。 giọng to.
Nghĩa
Việt
- Cihui giọng | nơi phát âm giọng; cổ họng。嗓音。 嗓門大。 giọng to.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲音、嗓音。如:「啦啦隊為了幫隊友加油,嗓門都喊啞了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗓音。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嗓音。
Eng
- CC-CEDICT voice|windpipe
- Cihui voice; windpipe