嗓门

sǎng méntảng môn

Hán Việt: tảng môn · Pinyin: sǎng mén

Tổng quan

giọng; cổ họng. giọng to

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.嗓音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲音、嗓音。如:「啦啦隊為了幫隊友加油,嗓門都喊啞了。」

Cấu tạo: 嗓 (tảng) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 嗓門大。
  • Tần suất từ tảng môn: giọng/cổ họng; họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao), khúc sông hẹp (giữa hai vách đá), (xem) jump, (xem) lump, bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì, những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được (gii phẫu) khí qun; cổ họng
  • Biên soạn 1. larynx 2. voice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音、嗓音。如:「啦啦隊為了幫隊友加油,嗓門都喊啞了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.嗓音。
  • Kaggle Zh-Vi throat

Eng

  • Cihui voice; windpipe
  • Tần suất từ n. 1. larynx 2. voice

Đức

  • Handedict Stimme

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗓门眼 · 嗓子 · 嗓眼 · 嗓音 · 門丁 · 門下 · 門主 · 門人