嗓音
tảng âm
Hán Việt: tảng âm · Pinyin: sǎng yīn
Tổng quan
giọng hát; giọng nói. giọng hát vang vang
1.说话或歌唱的声音。
說話的聲音。如:「他有一口低沉的嗓音。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giọng
- VietPhrases giọng hát; giọng nói
- Tần suất từ tảng âm: tiếng nói/giọng hát/giọng nói; giọng nói; họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao), khúc sông hẹp (giữa hai vách đá), (xem) jump, (xem) lump, bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì, những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu, (ngôn ngữ học) âm kêu, (ngôn ngữ học) dạng, bày tỏ, nói lên, (ngôn ngữ học) phát thành âm kêu; giọng hát; giọng nói. giọng hát vang vang.; giọng hát; giọng nói
- Biên soạn 1. voice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話的聲音。如:「他有一口低沉的嗓音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话或歌唱的声音。
- Kaggle Zh-Vi throat
Eng
- Cihui voice
- Tần suất từ n. 1. voice , Zhè nǚháir de ∼ ¹zhēn ¹liàng. This girl's voice is loud and clear. 2. deep voice 3. harsh sound
Đức
- Handedict Stimme